TT BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1
Thủ tục Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều quy định tại Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 06 năm 2011 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Lĩnh vực :  Quản lý Đê điều
Nội dung : 

 

Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận gửi hồ sơ đến Tổng cục Thuỷ lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc cần bổ sung tài liệu, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Tổng cục Thuỷ lợi có thông báo bằng văn bản về những nội dung chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.

Bước 3: Tổng cục Thuỷ lợi xem xét hồ sơ, nếu đủ điều kiện theo quy định, Tổng cục Thuỷ lợi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản và trả kết quả tại Tổng cục Thủy lợi hoặc qua hệ thống bưu chính; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện theo quy định, Tổng cục Thuỷ lợi có văn bản thông báo việc không chấp thuận xây dựng công trình và trả kết quả tại Tổng cục Thuỷ lợi hoặc qua hệ thống bưu chính.

Cách thức thực hiện

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

 

Hồ sơ

 

a) Hồ sơ gồm:

1. Công văn đề nghị của UBND cấp tỉnh;

2. Ý kiến bằng văn bản của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình UBND cấp tỉnh về đề nghị của Chủ đầu tư;

3. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt bao gồm: Thuyết minh, bản vẽ mặt bằng tổng thể, mặt cắt đại diện, trong đó thể hiện những nội dung liên quan đến đê điều, thoát lũ khi xây dựng công trình;

4. Văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện dự án (nếu có);

5. Đối với công trình mà phạm vi ảnh hưởng từ hai tỉnh trở lên phải có ý kiến bằng văn bản của UBND cấp tỉnh liên quan;

6. Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu xét thấy công trình có ảnh hưởng đến an toàn đê điều và thoát lũ thì cơ quan trực tiếp xử lý hồ sơ thông báo bổ sung một hoặc các tài liệu sau: Văn bản thẩm tra của đơn vị tư vấn độc lập về sự ảnh hưởng của công trình đến an toàn đê điều và thoát lũ lòng sông (sự giảm lưu lượng lũ thiết kế; tăng mực nước lũ thiết kế; ảnh hưởng đến dòng chảy khu vực lân cận, thượng lưu, hạ lưu; ổn định lòng dẫn; ổn định thân đê, nền đê khu vực xây dựng công trình); ý kiến bằng văn bản của các cơ quan chức năng liên quan; tài liệu khảo sát địa hình, địa chất để phục vụ cho việc kiểm tra, tính toán làm cơ sở xem xét, chấp thuận

b) Số lượng: 02 bộ (1 bộ bản chính, 1 bộ bản sao chụp)

Thời hạn giải quyết

15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định)

 

Cơ quan thực hiện

 

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và PTNT

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Vụ Quản lý Đê điều thuộc Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

Cơ quan, tổ chức, cá nhân

Mẫu đơn, tờ khai

Không

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

Văn bản chấp thuận

Điều kiện thực hiện

Không

 

Căn cứ pháp lý

 

- Luật Đê điều và các quy định của pháp luật khác có liên quan;

- Quyết định số 58/2014/QĐ-TTg ngày 22/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Căn cứ Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 06 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều.

 

Liên hệ

 

Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5690

Fax: 04.3733.5701

File đính kèm :  Tải về
2
Thủ tục Thẩm định các hoạt động liên quan đến đê điều quy định tại Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 06 năm 2011 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Lĩnh vực :  Quản lý Đê điều
Nội dung : 

 

Trình tự thực hiện

 

Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định gửi hồ sơ đến Tổng cục Thuỷ lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định hoặc cần bổ sung tài liệu trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Tổng cục Thuỷ lợi có thông báo bằng văn bản về những nội dung chưa đầy đủ, yêu cầu bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ.

Bước 3: Tổng cục Thuỷ lợi xem xét hồ sơ, có ý kiến thẩm định bằng văn bản và trả kết quả tại Tổng cục Thuỷ lợi hoặc qua hệ thống bưu chính.

Cách thức thực hiện

- Trực tiếp

- Qua đường bưu điện

 

Hồ sơ

 

a) Hồ sơ gồm:

1. Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo mẫu tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/06/2011 của Bộ Nông nghiệp và PTNT;

2. Ý kiến bằng văn bản của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh về đề nghị của Chủ đầu tư;

3. Hồ sơ dự án gồm: Thuyết minh, thiết kế cơ sở, phụ lục tính toán, trong đó thể hiện những nội dung liên quan đến quy hoạch phòng chống lũ của tuyến sông có đê, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng được phê duyệtkết quả tính toán đáp ứng theo yêu cầu về an toàn đê điều, thoát lũ theo quy định tại khoản 3, Điều 26 Luật Đê điều và Điều 5 Nghị định 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều;

4. Văn bản khác có liên quan đến việc xây dựng, thực hiện dự án (nếu có);

5. Văn bản thẩm tra của đơn vị tư vấn độc lập về sự ảnh hưởng của công trình đến an toàn đê điều và thoát lũ lòng sông, cụ thể về sự giảm lưu lượng lũ thiết kế; tăng mực nước lũ thiết kế; ảnh hưởng đến dòng chảy khu vực lân cận, thượng lưu, hạ lưu; ổn định lòng dẫn; ổn định thân đê, nền đê khu vực xây dựng công trình;

6. Đối với công trình mà phạm vi ảnh hưởng từ hai tỉnh trở lên phải có ý kiến bằng văn bản của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh liên quan;

b) Số lượng: 02 bộ (1 bộ bản chính, 1 bộ bản sao).

Thời hạn giải quyết

30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định)

 

Cơ quan thực hiện

 

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và PTNT

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện: Vụ Quản lý Đê điều

thuộc Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

Cơ quan, tổ chức, cá nhân

Mẫu đơn, tờ khai

Không

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

Văn bản thẩm định

Điều kiện thực hiện

Không

 

Căn cứ pháp lý

 

- Luật Đê điều và các quy định của pháp luật khác có liên quan;

- Quyết định số 58/2014/QĐ-TTg ngày 22/10/2014 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

- Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011.

 

Liên hệ

 

Vụ Quản lý đê điều – Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5690

Fax: 04.3733.5701

File đính kèm :  Tải về
3
Thủ tục Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giái quyết UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân  nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép đ hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3:  Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, nếu đ điều kiện đ cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đ điều kiện đ cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đ nghị cấp phép và thông báo lý do không cấp phép.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW  phân cấp theo điểm b khoản 1- khoản 2 Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004; Quyết định 62/QĐ-BNN ngày 28/6/2007.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
4
Thủ tục Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và các hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu.

- Bản sao công chứng hộ chiếu nổ mìn;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đ nghị cấp phép;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời  hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

Thời hạn cấp giấy phép: 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
5
Thủ tục Cấp giấy phép cho hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: a) Các loại xe mô tô hai bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; b) Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; c) Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân  nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo lý do không cấp phép.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu;

-  Bản sao chụp Sổ đăng kiểm xe mang theo bản chính để đối chiếu khi nộp hồ sơ;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp)

Thời hạn giải quyết

Thời hạn cấp giấy phép: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW  phân cấp theo điểm b khoản 1- khoản 2 Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004; Quyết định 62/QĐ-BNN ngày 28/6/2007.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
6
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 4, 9, 10 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 4,9 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường nếu cần thiết.

Nếu đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ và thông báo lý do không gia hạn, điều chỉnh giấy phép.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10  Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường nếu cần thiết.

Nếu đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ và thông báo lý do không gia hạn, điều chỉnh giấy phép.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu.

- Bản sao giấy phép đã được cấp;

- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật bổ sung hoặc Dự án đầu tư bổ sung, phương án bảo đảm an toàn cho công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệtối với trường hợp đ nghị điều chỉnh nội dung giấy phép);

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép:

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 4, 9 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: thời hạn cấp giấy phép là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 1, 2, 10 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép;

- Thời hạn của giấy phép không vượt quá thời hạn của giấy phép đã được cấp.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

-Thông tư tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
7
Thủ tục Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 2, 3, 5, 6, 7, 8 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và PTNT
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân  nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 2  Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường nếu cần thiết. Nếu đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ và thông báo lý do không gia hạn, điều chỉnh giấy phép.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 3, 5 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường nếu cần thiết. Nếu đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ và thông báo lý do không gia hạn, điều chỉnh giấy phép.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 6, 7, 8 Điều 1 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiến hành thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường nếu cần thiết. Nếu đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép. Trường hợp không đủ điều kiện, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ và thông báo lý do không gia hạn, điều chỉnh giấy phép.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu;

- Bản sao giấy phép đã được cấp;

- Hồ sơ thiết kế kỹ thuật bổ sung hoặc Dự án đầu tư bổ sung, phương án bảo đảm an toàn cho công trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép);

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép:

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 2 : thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 3, khoản 5: thời hạn cấp giấy phép là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Đối với hoạt động quy định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8: thời hạn cấp giấy phép là 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW  phân cấp theo điểm b khoản 1- khoản 2 Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004; Quyết định 62/QĐ-BNN ngày 28/6/2007.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
8
Cấp giấy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép

Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu.

- Dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đ nghị cấp phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời  hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi.

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

 Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
9
Thủ tục Cấp giấy phép cho các hoạt động xây dựng kho, bến bãi, bốc dỡ; tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; xây dựng chuồng trại chăn thả gia súc, nuôi trồng thủy sản; chôn phế thải, chất thải
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân  nộp hồ sơ tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

 Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết, nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo lý do không cấp phép.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu;

- Dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời  hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trường;

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

 

a) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW  phân cấp theo điểm b khoản 1- khoản 2 Điều 7 Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004; Quyết định 62/QĐ-BNN ngày 28/6/2007.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

d) Cơ quan phối hợp: Không

 

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
10
Cấp giấy phép cho các hoạt động xây dựng công trình mới hoặc nâng cấp công trình đã có; khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng; xây dựng các công trình ngầm, bao gồm: đường ống dẫn dầu, cáp điện, cáp thông tin, đường ống cấp thoát nước trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị cấp giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi theo mẫu (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

- Hồ sơ kỹ thuật đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đ nghị cấp phép;

- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc vận hành và an toàn của công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

- Văn bản thỏa thuận về sử dụng đất lâu dài hoặc có thời hạn với chủ sử dụng đất hợp pháp;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

Thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép phụ thuộc vào tính chất của từng hoạt động.

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
11
Thủ tục Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ngày đêm
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân lập và gửi hồ sơ tới Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu;

- Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể;

- Bản đ tỉ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi;

- Hồ sơ thiết kế, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trườngối với các trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật); báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi; trường hợp đang xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải có báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên;

- Bản sao công chứng về giấy tờ quyền sử dụng đất khu vực đặt hệ thống xử lý nước thải.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND các tỉnh có thẩm quyền  cấp với trường hợp  xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ ngày đêm nhưng phải có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép không quá 3 năm

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
12
Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi đối với các trường hợp xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng nước thải lớn hơn hoặc bằng 1000m3/ngày đêm
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường.

Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu.

- Bản sao công chứng giấy phép kinh doanh của doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh cá thể;

- Bản đ tỉ lệ 1/5.000 khu vực xử lý nước thải, vị trí xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi;

- Hồ sơ thiết kế, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;

- Báo cáo đánh giá tác động môi trườngối với các trường hợp phải đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật); báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi; trường hợp đang xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi phải có báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên;

- Bản sao công chứng về giấy tờ quyền sử dụng đất khu vực đặt hệ thống xử lý nước thải.

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép là 5 năm

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

 - Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
13
Thủ tục Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc tỉnh quản lý; hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ngày đêm.
Lĩnh vực :  Quản lý công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trường hợp đề nghị gia hạn thì phải nộp hồ sơ trước khi giấy phép đã cấp hết hạn ba (3) tháng.

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

- Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đề nghị gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu;

- Bản sao giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi đã được cấp;

- Hồ sơ thiết kế bổ sung, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (đối với trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép);

- Báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lên (đối với trường hợp đề nghị gia hạn sử dụng giấy phép). Báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến điều chỉnh xả vào hệ thống công trình thuỷ lợi (đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép);

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND các tỉnh có thẩm quyền  cấp với trường hợp  xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, công trình thuỷ lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng xả nhỏ hơn 1000m3/ ngày đêm nhưng phải có sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d) Cơ quan phối hợp: Không.

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép: Không quá 3 năm

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

 - Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về
14
Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi đối với các trường hợp xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, công trình thủy lợi quan trọng quốc gia với lưu lượng nước thải lớn hơn hoặc bằng 1000m3/ngày đêm
Lĩnh vực :  Quản lý Công trình Thủy lợi
Nội dung : 

Trình tự thực hiện

Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Tổng cục Thủy lợi

Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:

- Trường hợp đề nghị gia hạn thì phải nộp hồ sơ trước khi giấy phép đã cấp hết hạn ba (3) tháng.

- Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho tổ chức, cá nhân xin phép để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Bước 3: Kiểm tra thực tế hiện trường và cấp giấy phép.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thực tế hiện trường khi cần thiết.

- Nếu đủ điều kiện để cấp phép thì trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép, cơ quan tiếp nhận trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Hồ sơ

a) Hồ sơ gồm:

- Đơn đ nghị gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi theo mẫu.

- Bản sao giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thuỷ lợi đã được cấp;

- Hồ sơ thiết kế bổ sung, quy trình vận hành hệ thống xử lý nước thải đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệtối với trường hợp điều chỉnh nội dung giấy phép);

- Báo cáo phân tích chất lượng nước thải của phòng thí nghiệm hoặc trung tâm kiểm định chất lượng nước đạt tiêu chuẩn từ cấp Bộ trở lênối với trường hợp đ nghị gia hạn sử dụng giấy phép). Báo cáo phân tích chất lượng nước thải dự kiến điều chỉnh xả vào hệ thống công trình thuỷ lợiối với trường hợp đ nghị điều chỉnh nội dung giấy phép);

b) Số lượng: 02 bộ (01 bộ chính và 01 bộ sao chụp).

Thời hạn giải quyết

+ Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Cơ quan thực hiện

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Tổng cục Thủy lợi

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Tổng cục Thủy lợi

d) Cơ quan phối hợp: Không

Đối tượng thực hiện

- Cá nhân

- Tổ chức

Mẫu đơn, tờ khai

- Có (Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư số 21/2011/TT-BNNPTNT).

Phí, lệ phí

Không

Kết quả thực hiện

- Giấy phép

- Thời hạn của giấy phép: không quá 3 năm

Điều kiện thực hiện

Không

Căn cứ pháp lý

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi số 32/2001/PLUBTVQH ngày 04/4/2001 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Quyết định 56/2004/QĐ-BNN ngày 1/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 27/11/2004;

- Thông tư số 21/2011/TT- BNNPTNT ngày 6/4/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ngày có hiệu lực 21/5/2011.

Liên hệ

Vụ Quản lý công trình thuỷ lợi và An toàn đập - Tổng cục Thủy lợi

Điện thoại : 04.3733.5704 / 04.3733.5710

Fax: 04.3733.5702

File đính kèm :  Tải về